Nghĩa tiếng Việt
- Sự nóng gắt, sự nóng bỏng.danh từ
- Sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She spoke with fervour about her dream.
-
His fervour helped the team keep going.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép