TanroDictionary Sổ từ

fervour

/ˈfɜːvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nóng gắt, sự nóng bỏng.danh từ
  2. Sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke with fervour about her dream.

  2. His fervour helped the team keep going.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép