Nghĩa tiếng Việt
- Thước trỏ (của thầy giáo).danh từ
- Cỏ đuôi trâu.danh từ
Ví dụ
-
The teacher pointed with a fescue.
-
Fescue grows well in this field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép