TanroDictionary Sổ từ

fesse

/ˈfes/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng ngang giữa (trên huy hiệu).danh từ

Ví dụ

  1. The shield had a gold fesse across it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép