Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội.tính từ
- Vui.tính từ
Ví dụ
-
They wore festal clothes for dinner.
-
Festal music played throughout the entire village.
-
festal music
nhạc vui
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép