Nghĩa tiếng Việt
- Sự vội vã.danh từ
Ví dụ
-
Her festination made her forget the tickets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfestəˈneɪʃən/
Her festination made her forget the tickets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép