TanroDictionary Sổ từ

festination

/ˌfestəˈneɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vội vã.danh từ

Ví dụ

  1. Her festination made her forget the tickets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép