Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui mừng; sự hân hoan.danh từ
- Ngày hội.danh từ
- Lễ.danh từ
Ví dụ
-
The festival brought great festiviti to town.
-
The village held a festiviti after harvest.
-
They discussed the festivity today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép