TanroDictionary Sổ từ

festoonery

/fɛsˈtuːnəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trang trí bằng tràng hoa.danh từ

Ví dụ

  1. Festoonery covered the doorway and windows.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép