Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của festoon.động từ
Ví dụ
-
They are festooning the hall with paper flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/feˈstuːnɪŋ/
They are festooning the hall with paper flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép