Nghĩa tiếng Việt
- Quyến rũ, hấp dẫn.D
Ví dụ
-
She spoke fetchingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɛtʃɪŋli/
She spoke fetchingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép