Nghĩa tiếng Việt
- Cũng foeticide.danh từ
- Thuốc phá thai.danh từ
Tiếng Nhật
- 堕胎だたいsự phá thai
Ví dụ
-
The book mentioned feticide as a crime.
-
The label warned about a feticide poison.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép