TanroDictionary Sổ từ

fetishism

/fˈɛtɪʃˌɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạo thờ vật, bái vật giáo.danh từ
  2. Tình trạng sùng bái hay cam kết quá mức với một vật cụ thể.danh từ

Ví dụ

  1. A fetishism helped the team.

  2. His fetishism for neat notes slowed the project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép