Nghĩa tiếng Việt
- Đạo thờ vật, bái vật giáo.danh từ
- Tình trạng sùng bái hay cam kết quá mức với một vật cụ thể.danh từ
Ví dụ
-
A fetishism helped the team.
-
His fetishism for neat notes slowed the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép