Nghĩa tiếng Việt
- Khuỷ trên móng (ở chân ngựa).danh từ
- Chùm lông ở khuỷ trên móng.danh từ
Ví dụ
-
The horse hurt its fetlock on the trail.
-
Mud covered the horse's fetlock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép