TanroDictionary Sổ từ

fetor

/ˈfitɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùi hôi thối.danh từ

Ví dụ

  1. A strong fetor came from the bin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép