Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fetterđộng từ
Ví dụ
-
The chain fettered the heavy gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɛtəd/
The chain fettered the heavy gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép