Nghĩa tiếng Việt
- Điều kiện, tình hình, tình trạng.danh từ
Ví dụ
-
He is in good fettle after his long vacation.
-
to be in good (fine) fettle
trong tình trạng tốt; sung sức; hào hứng vui vẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép