Nghĩa tiếng Việt
- Vật liệu (cát... ) ném lên lò để bảo vệ.danh từ
- Sự tẩy ria xồm.danh từ
Ví dụ
-
The worker added fettling to protect the oven.
-
He finished the fettling on his beard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép