Nghĩa tiếng Việt
- Người am hiểu chế độ phong kiến.danh từ
- Người ở dưới chế độ phong kiến.danh từ
Ví dụ
-
The feudist knew old land laws.
-
The feudist paid taxes to the lord.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép