Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu phẩm.tính từ
- Tiểu thuyết đăng nhiều kỳ, (thuộc) tiểu thuyết trường thiên.tính từ
Ví dụ
-
Her feuilletonistic style was light and playful.
-
The feuilletonistic novel came out in weekly parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép