Nghĩa tiếng Việt
- Số phải chết, sắp chết.tính từ
- loạn óc, loạn thần kinh (như người sắp chết).tính từ
Ví dụ
-
The fey child spoke in a weak voice.
-
He seemed fey and unable to focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép