Nghĩa tiếng Việt
- Mũ đầu đuôi seo (của người Thổ-nhĩ-kỳ).danh từ
Ví dụ
-
He wore a small fez.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fez/
He wore a small fez.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép