TanroDictionary Sổ từ

fez

/fez/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ đầu đuôi seo (của người Thổ-nhĩ-kỳ).danh từ

Ví dụ

  1. He wore a small fez.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép