Nghĩa tiếng Việt
- Quyền thuê đất vĩnh viễn.danh từ
- Người có quyền hưởng dụng suốt đời.danh từ
Ví dụ
-
He studied the old fiar rights of the land.
-
The fiar lived there for life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép