Nghĩa tiếng Việt
- Sự thất bại.danh từ
Ví dụ
-
The project ended in a complete fiasco.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fiˈæskəʊ/
The project ended in a complete fiasco.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép