TanroDictionary Sổ từ

fiasco

/fiˈæskəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thất bại.danh từ

Ví dụ

  1. The project ended in a complete fiasco.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép