Nghĩa tiếng Việt
- Sắc lệnh, lệnh.danh từ
- Sự đồng ý, sự tán thành, sự thừa nhận.danh từ
- Sự cho phép.danh từ
- Ban sắc lệnh.động từ
- Đồng ý, tán thành.động từ
- Cho phép.động từ
Ví dụ
-
The ruler issued a fiat at noon.
-
The king gave his fiat to start the project.
-
He gave his fiat after hearing details.
-
The council will fiat the new rule.
-
She fiat to the plan after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép