Nghĩa tiếng Việt
- Tấm xơ ép (dùng trong xây dựng).danh từ
Ví dụ
-
The wall was built with fibreboard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfaɪbəbɔːd/
The wall was built with fibreboard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép