TanroDictionary Sổ từ

fibreglass

/ˈfaɪbəɡlɑːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật liệu làm bằng sợi thủy tinh và nhựa, dùng để cách nhiệt và chế tạo ô tô, tàu thuyền...danh từ
  2. sợi thuỷ tinh.danh từ

Ví dụ

  1. The boat used fibreglass for the hull.

  2. The boat was built from strong fibreglass.

  3. a fibreglass racing yacht

    thuyền buồm đua làm bằng sợi thủy tinh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép