Nghĩa tiếng Việt
- Vật liệu làm bằng sợi thủy tinh và nhựa, dùng để cách nhiệt và chế tạo ô tô, tàu thuyền...danh từ
- sợi thuỷ tinh.danh từ
Ví dụ
-
The boat used fibreglass for the hull.
-
The boat was built from strong fibreglass.
-
a fibreglass racing yacht
thuyền buồm đua làm bằng sợi thủy tinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép