Nghĩa tiếng Việt
- Hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ; như sợi nhỏ, như thớ nhỏ.tính từ
- Hình rễ tóc; như rễ tóc.tính từ
Ví dụ
-
The tissue showed a fibrillar texture.
-
The sample had a fibrillar look under glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép