TanroDictionary Sổ từ

fibrillar

/ˈfaɪbrɪlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ; như sợi nhỏ, như thớ nhỏ.tính từ
  2. Hình rễ tóc; như rễ tóc.tính từ

Ví dụ

  1. The tissue showed a fibrillar texture.

  2. The sample had a fibrillar look under glass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép