Nghĩa tiếng Việt
- Hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ.tính từ
- Hình rễ tóc.tính từ
Ví dụ
-
The leaf showed a fibrilliform edge.
-
The plant had a fibrilliform root.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép