Nghĩa tiếng Việt
- Xem fibrinogen chỉ thuộc vềtính từ
Ví dụ
-
The entry fibrinogenic points to fibrinogen chỉ thuộc về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɪbrɪndʒəˈnɪrɪk/
The entry fibrinogenic points to fibrinogen chỉ thuộc về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép