Nghĩa tiếng Việt
- Có sụn sợi, sụn liên kết, sụn tơ.tính từ
Ví dụ
-
The knee has fibrocartilaginous tissue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfaɪbrəʊkəˈbreɪʃələs/
The knee has fibrocartilaginous tissue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép