Nghĩa tiếng Việt
- Có tế bào mô liên kết; có tế bào sợi.tính từ
Ví dụ
-
The tissue change was fibrocytic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfaɪbrəˈsɪtɪk/
The tissue change was fibrocytic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép