TanroDictionary Sổ từ

fibulae

/ˈfɪbjələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương mác.danh từ
  2. Khoá (ở ví, ở cặp).danh từ

Ví dụ

  1. Both fibulae were badly bruised.

  2. The old case had broken fibulae.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép