TanroDictionary Sổ từ

fice

/ˈfɑɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con chó nhỏ không có giá trị.danh từ

Ví dụ

  1. That fice barked at every sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép