Nghĩa tiếng Việt
- Tấm thẻ.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the fiche today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfiʃ/
They discussed the fiche today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép