Nghĩa tiếng Việt
- Giả tưởng, hư cấu, tưởng tượng.tính từ
Tiếng Nhật
- 二次元にじげんhai chiều
Ví dụ
-
The movie had a fictional world.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪkʃənl/
The movie had a fictional world.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép