TanroDictionary Sổ từ

fictionize

/ˈfɪkʃəˌnɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.động từ

Ví dụ

  1. She fictionalized the old diary into a novel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép