Nghĩa tiếng Việt
- Hộp đựng viôlông.danh từ
Ví dụ
-
The fiddle-case was under the bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪdəlˈkeɪs/
The fiddle-case was under the bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép