Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fiddle.động từ
- Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể.tính từ
- Vô ích.tính từ
Ví dụ
-
She is fiddling with her pen again.
-
It was a fiddling fee for the service.
-
That extra step seems fiddling and useless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép