TanroDictionary Sổ từ

fiddling

/ˈfɪdlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fiddle.động từ
  2. Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể.tính từ
  3. Vô ích.tính từ

Ví dụ

  1. She is fiddling with her pen again.

  2. It was a fiddling fee for the service.

  3. That extra step seems fiddling and useless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép