Nghĩa tiếng Việt
- Sự bồn chồn.danh từ
- Người hay sốt ruột.danh từ
- người hay làm người khác sốt ruột.danh từ
- Sự hối hả.danh từ
- Tiếng sột soạt (của quần áo).danh từ
- Làm sốt ruột.động từ
- Bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm.động từ
- Cựa quậy nhúc nhích luôn, không ở yên một chỗ.động từ
Ví dụ
-
His fidget made it hard to stay quiet.
-
He is a fidget during long meetings.
-
That fidget kept tapping his pen loudly.
-
There was a fidget in the room before the test.
-
We heard a soft fidget from her coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép