Nghĩa tiếng Việt
- Đóm giấy (để châm lửa).danh từ
Ví dụ
-
He lit the candle with a fidibus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɪdɪbəs/
He lit the candle with a fidibus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép