Nghĩa tiếng Việt
- Tiền không được bảo lãnh.danh từ
Ví dụ
-
The fiduciary issue played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɪˌʃuː/
The fiduciary issue played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép