TanroDictionary Sổ từ

fiduciary issue

/ ˈɪˌʃuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền không được bảo lãnh.danh từ

Ví dụ

  1. The fiduciary issue played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép