Nghĩa tiếng Việt
- Ngày hành quân; ngày thao diễn.danh từ
- Ngày đáng ghi nhớ.danh từ
- Ngày thao diễn điền kinh.danh từ
- Ngày nghiên cứu khoa học ở ngoài trời.danh từ
- Cơ hội lớn, dịp được tự do chơi đùa.danh từ
- Cuộc tranh luận quan trọng.danh từ
Tiếng Nhật
- 運動会うんどうかいhội thao, ngày hội thể thao
Ví dụ
-
The field day was mentioned in the report.
-
She saw the field day near the door.
-
He kept the field day in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép