TanroDictionary Sổ từ

fielded

/fˈiːldɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fieldđộng từ

Ví dụ

  1. He fielded several calls this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép