Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fieldđộng từ
Ví dụ
-
He fielded several calls this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈiːldɪd/
He fielded several calls this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép