Nghĩa tiếng Việt
- Người chặn bóng (crickê).danh từ
Tiếng Nhật
- 野手やしゅ(bóng chày) cầu thủ phòng ngự sân
Ví dụ
-
The fielder caught the ball near the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfiːldə(r)/
The fielder caught the ball near the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép