TanroDictionary Sổ từ

fielding

/ˈfiːldɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của field.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is fielding questions from the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép