Nghĩa tiếng Việt
- Người chặn bóng (crickê).danh từ
Ví dụ
-
The fieldsman stopped the ball quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfiːldzmən/
The fieldsman stopped the ball quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép