TanroDictionary Sổ từ

fiendishness

/ˈfindɪʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tàn ác, tính hung ác (như quỷ sứ).danh từ

Ví dụ

  1. The villain's fiendishness scared the children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép