Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất nóng bỏng.danh từ
- Vị cay nồng (rượu mạnh).danh từ
- Tính nóng nảy, tính hung hăng.danh từ
- Tính hăng, tính sôi nổi, tình nồng nhiệt, tính hăm hở.danh từ
Ví dụ
-
The sauce had a fieriness that surprised me.
-
The wine's fieriness warmed my throat.
-
His fieriness made the room tense.
-
Her fieriness helped the group keep going.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép