TanroDictionary Sổ từ

fifer

/fˈaɪfə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu.danh từ

Ví dụ

  1. The fifer led the parade tune.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép