Nghĩa tiếng Việt
- Vào trước ra trước (First in First Out).X
- Viết tắt.X
Ví dụ
-
People say fifo in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfaɪfəʊ/
People say fifo in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép