Nghĩa tiếng Việt
- Mười lăm.tính từ
Tiếng Nhật
- 十五じゅうごmười lăm
Ví dụ
-
She was fifteen when she moved away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɪfˈtiːn/
She was fifteen when she moved away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép